Chữ 掷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掷, chiết tự chữ TRẠNH, TRỆCH, TRỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掷:

掷 trịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掷

掷

Chiết tự chữ 掷

Chiết tự chữ trạnh, trệch, trịch bao gồm chữ 手 掷 郑 hoặc 扌 掷 郑 hoặc 才 掷 郑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掷 cấu thành từ 3 chữ: 手, 掷, 郑
  • 手 thủ
  • 掷 trạnh, trệch, trịch
  • 郑 trịnh
  • 2. 掷 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 掷, 郑
  • 扌 thủ
  • 掷 trạnh, trệch, trịch
  • 郑 trịnh
  • 3. 掷 cấu thành từ 3 chữ: 才, 掷, 郑
  • 才 tài
  • 掷 trạnh, trệch, trịch
  • 郑 trịnh
  • trịch [trịch]

    U+63B7, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擲;
    Pinyin: zhi2, zhi1, zhi4;
    Việt bính: zaak6;

    掷 trịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 掷

    Giản thể của chữ 擲.

    trệch, như "đi trệch" (vhn)
    trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (btcn)
    trạnh, như "trạnh lòng" (gdhn)

    Nghĩa của 掷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擲)
    [zhì]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRỊCH
    ném; quăng; bỏ vào。扔;投。
    投掷
    bỏ vào
    弃掷
    vứt bỏ; quăng đi
    ném dĩa
    掷铅球
    ném dĩa
    ném tạ; đẩy tạ.
    手榴弹掷远比赛。
    thi ném lựu đạn.
    Từ ghép:
    掷弹筒 ; 掷地有声 ; 掷还

    Chữ gần giống với 掷:

    㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掷

    掷, 擲,

    Chữ gần giống 掷

    挭, 搽, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼, 搾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掷 Tự hình chữ 掷 Tự hình chữ 掷 Tự hình chữ 掷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掷

    trạnh掷:trạnh lòng
    trệch掷:đi trệch
    trịch掷:nặng trịch; cầm trịch
    掷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掷 Tìm thêm nội dung cho: 掷