Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一搭两用儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一搭两用儿:
Nghĩa của 一搭两用儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīdāliǎngyòngr] một vật có hai công dụng。一样东西当两样用。
带件大衣,白天穿,晚上当被盖,一搭两用儿。
mang theo chiếc áo khoác, ban ngày thì mặc, ban đêm làm chăn đắp.
带件大衣,白天穿,晚上当被盖,一搭两用儿。
mang theo chiếc áo khoác, ban ngày thì mặc, ban đêm làm chăn đắp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭
| ráp | 搭: | ráp lại |
| tháp | 搭: | tháp (nối thêm cho dài) |
| thắp | 搭: | thắp đèn |
| đáp | 搭: | đáp tầu, máy bay đáp xuống sân |
| đắp | 搭: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 一搭两用儿 Tìm thêm nội dung cho: 一搭两用儿
