Từ: 一搭两用儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一搭两用儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 搭 • 两 • 用 • 儿

Nghĩa của 一搭两用儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdāliǎngyòngr] một vật có hai công dụng。一样东西当两样用。
带件大衣,白天穿,晚上当被盖,一搭两用儿。
mang theo chiếc áo khoác, ban ngày thì mặc, ban đêm làm chăn đắp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp搭:ráp lại
tháp搭:tháp (nối thêm cho dài)
thắp搭:thắp đèn
đáp搭:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp搭:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng两:lưỡng phân
lạng两:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
一搭两用儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一搭两用儿 Tìm thêm nội dung cho: 一搭两用儿