Chữ 呵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呵, chiết tự chữ A, HA, HÀ, HÁ, HẢ, KHÀ, KHÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呵:

呵 a, ha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呵

Chiết tự chữ a, ha, hà, há, hả, khà, khá bao gồm chữ 口 可 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呵 cấu thành từ 2 chữ: 口, 可
  • khẩu
  • khá, khả, khắc
  • a, ha [a, ha]

    U+5475, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he1, a1, hao2;
    Việt bính: ho1 ho2;

    a, ha

    Nghĩa Trung Việt của từ 呵



    (Thán)
    A, ạ, ô, ồ, chứ.
    § Cũng như chữ a
    .Một âm là ha. (Trạng thanh) Hình dung tiếng cười.
    ◇Tây du kí 西: Hầu vương bất cụ ha ha tiếu (Đệ tứ hồi) Hầu vương chẳng sợ cười ha hả.

    (Động)
    Lớn tiếng mắng nhiếc.
    ◎Như: ha trách mắng nhiếc.

    (Động)
    Quát tháo.
    ◇Hàn Dũ : Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ , (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự ) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.

    (Động)
    Hà hơi.
    ◎Như: ha khí hà hơi, ha thủ hà hơi vào tay.
    ◇Tô Thức : Khởi lai ha thủ họa song nha (Tứ thì từ ) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.

    ha, như "cười ha hả" (vhn)
    há, như "há miệng" (btcn)
    hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
    hà, như "hà hơi" (btcn)
    khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)
    khà, như "khề khà" (gdhn)

    Nghĩa của 呵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訶)
    [hē]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHA, HA
    1. thở; thở ra; hà; hà hơi。呼(气);哈(气)。
    呵一口气
    thở một hơi
    一气呵成
    liền một mạch; liền một hơi
    2. trách; trách móc; trách mắng; trách cứ; hờn trách; quát tháo; quát mắng。呵斥。
    呵责
    quát mắng
    3. ơ; ôi; a; úi chà (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)。同"嗬"。
    Ghi chú: 另见 ā; á; ǎ; à·a; kē
    Từ ghép:
    呵斥 ; 呵呵 ; 呵喝 ; 呵护 ; 呵欠 ; 呵责
    [kē]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: KHA
    Kha Lặc (tên đất ở Thái Lan)。泰国地名。
    Ghi chú: 另见ā,á,ǎ,à (啊), hē。

    Chữ gần giống với 呵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 呵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵

    ha:cười ha hả
    :hà hơi
    :há miệng
    hả:ha hả; hả hê
    khà:khề khà
    khá:khá giả; khá khen
    呵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呵 Tìm thêm nội dung cho: 呵