Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一波未平,一波又起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一波未平,一波又起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一波未平,一波又起 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībōwèipíng,yībōyòuqǐ] Hán Việt: NHẤT BA VỊ BÌNH, NHẤT BA HỰU KHỞI
sóng gió dập dồn; việc này chưa xong việc khác đã đến。比喻波折多,一个问题还没有解决,另一个问题又发生了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 又

hựu:độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt)
lại:lại ra đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
一波未平,一波又起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一波未平,一波又起 Tìm thêm nội dung cho: 一波未平,一波又起