Từ: 一波未平,一波又起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一波未平,一波又起:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 波 • 未 • 平 • , • 一 • 波 • 又 • 起

Nghĩa của 一波未平,一波又起 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībōwèipíng,yībōyòuqǐ] Hán Việt: NHẤT BA VỊ BÌNH, NHẤT BA HỰU KHỞI
sóng gió dập dồn; việc này chưa xong việc khác đã đến。比喻波折多,一个问题还没有解决,另一个问题又发生了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi未:giờ mùi
vị未:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 又

hựu又:độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt)
lại又:lại ra đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ起:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi起:khởi động; khởi sự
一波未平,一波又起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一波未平,一波又起 Tìm thêm nội dung cho: 一波未平,一波又起