Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一潭死水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一潭死水:
Nghĩa của 一潭死水 trong tiếng Trung hiện đại:
[yītánsǐshuǐ] Hán Việt: NHẤT ĐÀM TỬ THUỶ
cục diện đáng buồn; ao tù nước đọng。比喻没有生气或停滞不前的沉闷局面。
cục diện đáng buồn; ao tù nước đọng。比喻没有生气或停滞不前的沉闷局面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潭
| dầm | 潭: | |
| đàm | 潭: | long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm) |
| đám | 潭: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đùm | 潭: | |
| đầm | 潭: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đẫm | 潭: | |
| đậm | 潭: | đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm |
| đằm | 潭: | đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 一潭死水 Tìm thêm nội dung cho: 一潭死水
