Từ: 一潭死水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一潭死水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 潭 • 死 • 水

Nghĩa của 一潭死水 trong tiếng Trung hiện đại:

[yītánsǐshuǐ] Hán Việt: NHẤT ĐÀM TỬ THUỶ
cục diện đáng buồn; ao tù nước đọng。比喻没有生气或停滞不前的沉闷局面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潭

dầm潭: 
đàm潭:long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)
đám潭:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đùm潭: 
đầm潭:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đẫm潭: 
đậm潭:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
đằm潭:đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ死: 
tử死:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
一潭死水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一潭死水 Tìm thêm nội dung cho: 一潭死水