Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潭, chiết tự chữ ĐÀM, ĐÁM, ĐẦM, ĐẬM, ĐẰM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潭:
潭
Pinyin: tan2, xun2, yin3, dan4;
Việt bính: taam4
1. [湘潭] tương đàm;
潭 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 潭
(Danh) Đầm, vực nước sâu.◎Như: long đàm hổ huyệt 龍潭虎穴 vực rồng hang cọp (nơi chốn hiểm hóc).
(Danh) Ven nước.
◇Bào Chiếu 鮑照: Khinh hồng hí giang đàm, Cô nhạn tập châu chỉ 輕鴻戲江潭, 孤雁集洲沚 (Tặng phó đô tào biệt 贈傅都曹別) Chim hồng bay bổng đùa giỡn ven sông, Nhạn lẻ loi đậu ở cù lao bãi nước.
(Danh) Họ Đàm.
đằm, như "đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm" (vhn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (btcn)
đầm, như "đầm ấm; đầm đìa; đầm sen" (btcn)
đàm, như "long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)" (gdhn)
Nghĩa của 潭 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀM
1. đầm。深的水池。
清潭
đầm nước trong
古潭
đầm cổ
龙潭虎穴
đầm rồng hang cọp; nơi hiểm yếu
2. hố。坑。
Từ ghép:
潭府
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀM
1. đầm。深的水池。
清潭
đầm nước trong
古潭
đầm cổ
龙潭虎穴
đầm rồng hang cọp; nơi hiểm yếu
2. hố。坑。
Từ ghép:
潭府
Chữ gần giống với 潭:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潭
| dầm | 潭: | |
| đàm | 潭: | long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm) |
| đám | 潭: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đùm | 潭: | |
| đầm | 潭: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đẫm | 潭: | |
| đậm | 潭: | đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm |
| đằm | 潭: | đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm |
Gới ý 15 câu đối có chữ 潭:

Tìm hình ảnh cho: 潭 Tìm thêm nội dung cho: 潭
