Từ: 一笔勾销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一笔勾销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一笔勾销 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībǐgōuxiāo] Hán Việt: NHẤT BÚT CÂU TIÊU
phủ nhận tất cả; xoá bỏ toàn bộ。把帐一笔抹去。比喻把一切完全取消。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
一笔勾销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一笔勾销 Tìm thêm nội dung cho: 一笔勾销