Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一笔勾销 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一笔勾销:
Nghĩa của 一笔勾销 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībǐgōuxiāo] Hán Việt: NHẤT BÚT CÂU TIÊU
phủ nhận tất cả; xoá bỏ toàn bộ。把帐一笔抹去。比喻把一切完全取消。
phủ nhận tất cả; xoá bỏ toàn bộ。把帐一笔抹去。比喻把一切完全取消。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 勾: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
| cấu | 勾: | cấu đương (mánh lới làm tiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 一笔勾销 Tìm thêm nội dung cho: 一笔勾销
