Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一纸空文 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一纸空文:
Nghĩa của 一纸空文 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīzhǐkōngwén] rỗng tuếch; không có nội dung; văn hoa hoè。指没有效用的文书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 一纸空文 Tìm thêm nội dung cho: 一纸空文
