Từ: 一纸空文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一纸空文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一纸空文 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzhǐkōngwén] rỗng tuếch; không có nội dung; văn hoa hoè。指没有效用的文书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
一纸空文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一纸空文 Tìm thêm nội dung cho: 一纸空文