Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一臂之力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一臂之力:
Nghĩa của 一臂之力 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībìzhīlì] giúp một tay。指其中的一部分力量或不大的力量。
助你一臂之力
giúp anh một tay
助你一臂之力
giúp anh một tay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂
| tí | 臂: | tí (cánh tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 一臂之力 Tìm thêm nội dung cho: 一臂之力
