Từ: 一般见识 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一般见识:
Nghĩa của 一般见识 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībānjiàn·shi] không chấp nhặt; không tranh chấp với người kém hiểu biết。不跟知识、修养较差的人争执,叫做不跟他一般见识。
不要跟他一般见识
không nên chấp nhặt với nó.
不要跟他一般见识
không nên chấp nhặt với nó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 般
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| bàn | 般: | bàn bạc |
| bát | 般: | bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính) |
| bơn | 般: | cá lờn bơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |

Tìm hình ảnh cho: 一般见识 Tìm thêm nội dung cho: 一般见识
