phái nhiên
Thịnh lớn, mạnh. ◇Mạnh Tử 孟子:
Thiên du nhiên tác vân, phái nhiên hạ vũ, tắc miêu bột nhiên hưng chi hĩ
天油然作雲, 沛然下雨, 則苗浡然興之矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上).Trong lòng rất cảm động. ◇Hán Thư 漢書:
Ư thị thiên tử phái nhiên cải dong, viết: Du hồ, trẫm kì thí tai!
於是天子沛然改容, 曰: 俞乎, 朕其試哉! (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳).Ân trạch to lớn sâu dày.Phong phú, sung dụ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛
| bái | 沛: | bái (chỗ đất bỏ không) |
| phai | 沛: | phai nhạt |
| phay | 沛: | mưa lay phay |
| phái | 沛: | tinh lực sung phái (dư dật dồi dào) |
| pháy | 沛: | mưa phay pháy |
| phây | 沛: | phây phây |
| phải | 沛: | phải trái |
| phảy | 沛: | phảy nước |
| phẩy | 沛: | phẩy nước |
| phới | 沛: | phơi phới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 沛然 Tìm thêm nội dung cho: 沛然
