Từ: 沛然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沛然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phái nhiên
Thịnh lớn, mạnh. ◇Mạnh Tử :
Thiên du nhiên tác vân, phái nhiên hạ vũ, tắc miêu bột nhiên hưng chi hĩ
雲, 雨, 矣 (Lương Huệ Vương thượng 上).Trong lòng rất cảm động. ◇Hán Thư 書:
Ư thị thiên tử phái nhiên cải dong, viết: Du hồ, trẫm kì thí tai!
容, 曰: 乎, 哉! (Tư Mã Tương Như truyện 傳).Ân trạch to lớn sâu dày.Phong phú, sung dụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛

bái:bái (chỗ đất bỏ không)
phai:phai nhạt
phay:mưa lay phay
phái:tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)
pháy:mưa phay pháy
phây:phây phây
phải:phải trái
phảy:phảy nước
phẩy:phẩy nước
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
沛然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沛然 Tìm thêm nội dung cho: 沛然