Từ: tính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tính:

併 tính姓 tính性 tính狌 tính, tinh倂 tính请 thỉnh, tính

Đây là các chữ cấu thành từ này: tính

tính [tính]

U+4F75, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bing4, jiao1;
Việt bính: bing3 ping3
1. [吞併] thôn tính;

tính

Nghĩa Trung Việt của từ 併

(Động) Hợp lại, gom lại, gộp lại làm một.
◎Như: tính hợp nhất khởi
gom lại với nhau.
◇Đại Việt Sử Kí : Vương kí tính Văn Lang quốc cải quốc hiệu viết Âu Lạc quốc (Ngoại kỉ ) Vua thôn tính nước Văn Lang, đổi quốc hiệu là Âu Lạc.

(Động)
Bỏ, bài trừ.
§ Thông bính .
◇Tuân Tử : Tính kỉ chi tư dục (Cường quốc ) Bỏ ham muốn riêng.

(Động)
Liều mạng.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Phi viết: Nhĩ bối liễu huynh trưởng, hàng liễu Tào Tháo, phong hầu tứ tước. Kim hựu lai trám ngã! Ngã kim dữ nhĩ tính cá tử hoạt : , , . ! (Đệ nhị thập bát hồi) (Trương) Phi nói: Ngươi bỏ anh, hàng Tào Tháo được phong hầu phong tước. Nay lại đến lừa ta! Phen này, ta liều sống chết với ngươi.

(Phó)
Đều, cùng.
§ Thông .
◇Hán Thư : Thiên hạ hào loạn, Cao Hoàng đế dữ chư công tính khởi , (Giả Nghị truyện ) Thiên hạ hỗn loạn, Cao Hoàng đế và các ông cùng nổi dậy.
tính, như "thôn tính" (vhn)

Chữ gần giống với 併:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 併

𠊧, , ,

Chữ gần giống 併

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 併 Tự hình chữ 併 Tự hình chữ 併 Tự hình chữ 併

tính [tính]

U+59D3, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing4;
Việt bính: seng3 sing3
1. [百姓] bách tính 2. [更姓] canh tính;

tính

Nghĩa Trung Việt của từ 姓

(Danh) Họ.
◎Như: tính danh
họ và tên.
◇Đỗ Phủ : Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô , (Ai vương tôn ) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ xin được làm nô bộc.

(Danh)
Con cháu gọi là tử tính , thứ dân gọi là bách tính .

(Danh)
Họ Tính.
tính, như "quí tính" (vhn)

Nghĩa của 姓 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: TÍNH
1. họ。表明家族的字。
姓名
tính danh; họ và tên
贵姓
quý tính
2. họ là...; lấy... làm họ。姓是...;以...为姓。
他姓张,不是姓王。
anh ấy họ Trương, không phải họ Vương
你姓什么?
Anh họ gì?
Từ ghép:
姓名 ; 姓氏

Chữ gần giống với 姓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 姓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姓 Tự hình chữ 姓 Tự hình chữ 姓 Tự hình chữ 姓

tính [tính]

U+6027, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xing4;
Việt bính: sing3
1. [同性] đồng tính 2. [單性花] đơn tính hoa 3. [稟性] bẩm tính 4. [秉性] bỉnh tính 5. [本性] bổn tính 6. [筆性] bút tính 7. [變性] biến tính 8. [感性] cảm tính 9. [急性] cấp tính 10. [個性] cá tính 11. [根性] căn tính 12. [真性] chân tính 13. [氣性] khí tính 14. [慢性] mạn tính 15. [人性] nhân tính 16. [品性] phẩm tính 17. [索性] sách tính 18. [性能] tính năng;

tính

Nghĩa Trung Việt của từ 性

(Danh) Bản chất, bản năng vốn có tự nhiên của người hoặc vật.
◎Như: bổn tính
, nhân tính , thú tính .
§ Ghi chú: Nhà Phật nói cái tính người ta nguyên lai vẫn đầy đủ sáng láng, từ, bi, hỉ, xả , mầu nhiệm tinh thần, chỉ vì vật dục làm mê mất chân tính ấy đi, nên mới tham lam, giận dữ, ngu si mà gây nên hết mọi tội. Nếu nhận tỏ bản tính (kiến tính ) của mình thì bao nhiêu sự sằng bậy đều sạch hết mà chứng được như Phật ngay.

(Danh)
Công năng hoặc bản chất riêng của sự vật.
◎Như: độc tính tính độc, dược tính tính thuốc, từ tính tính có sức hút như nam châm.

(Danh)
Mạng sống.
◎Như: tính mệnh .

(Danh)
Giống, loại, phái.
◎Như: nam tính phái nam, thư tính giống cái, âm tính loại âm, dương tính loại dương.

(Danh)
Bộ phận liên quan về sinh dục, tình dục.
◎Như: tính khí quan bộ phận sinh dục, tính sanh hoạt đời sống tình dục.

(Danh)
Tính tình, tính khí.
◎Như: nhất thì tính khởi bỗng nổi giận.
◇Thủy hử truyện : Huynh trưởng tính trực. Nhĩ đạo Vương Luân khẳng thu lưu ngã môn? . ? (Đệ thập cửu hồi) Huynh trưởng tính thẳng. Huynh bảo Vương Luân bằng lòng thu nhận chúng mình ư?

(Danh)
Phạm vi, phương thức.
◎Như: toàn diện tính phạm vi bao quát mọi mặt, tống hợp tính tính cách tổng hợp, lâm thì tính tính cách tạm thời.

tính, như "tính tình; nam tính" (vhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
tánh, như "tánh tình (tính tình)" (gdhn)

Nghĩa của 性 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TÍNH
1. tính cách。性格。
个性
cá tính
天性
thiên tính; tính vốn có; bẩm sinh; vốn sẵn.
耐性
tính nhẫn nại; kiên nhẫn
2. tính chất; tính năng (vật chất)。物质所具有的性能。物质因含有某种成分而产生的性质。
黏性
tính dính
弹性
tính đàn hồi; tính co dãn
药性
dược tính; tính chất của thuốc
油性
tính chất (của loại vật có chứa) dầu
3. tính (biểu hiện về tư tưởng, tình cảm)。在思想、感情等方面的表现。
党性
tính đảng
阶级性。
tính giai cấp
纪律性
tính kỷ luật
4. tính (tình dục)。有关生物的生殖或性欲的。
性器官
bộ máy sinh dục
性行为
hành vi tình dục
性生活
sinh hoạt tình dục
5. giống; tính; giới tính。性别。
男性
tính nam; nam giới; phái nam.
女性
tính nữ; nữ giới; phái nữ.
雄性
giống đực
雌性
giống cái
6. giống (giống đực, giống cái của danh từ, đại từ, hình dung từ, thuộc phạm trù ngữ pháp học)。表示名词(以及代词、形容词)的类别的语法范畴。语法上的性跟事物的自然性别有时有关,有时无关。
Từ ghép:
性别 ; 性病 ; 性格 ; 性激素 ; 性急 ; 性交 ; 性灵 ; 性命 ; 性命交关 ; 性能 ; 性器官 ; 性气 ; 性情 ; 性腺 ; 性行 ; 性欲 ; 性质 ; 性状 ; 性子

Chữ gần giống với 性:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Chữ gần giống 性

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 性 Tự hình chữ 性 Tự hình chữ 性 Tự hình chữ 性

tính, tinh [tính, tinh]

U+72CC, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sheng1, xing1;
Việt bính: sang1 sing1 sing3;

tính, tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 狌

(Danh) Con chồn, con li.
◎Như: li tính
con li.
§ Còn có tên là sinh .Một âm là tinh.

(Danh)
Tinh tinh con đười ươi.

Nghĩa của 狌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīng]Bộ: 犭- Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "猩"。同"猩"。

Chữ gần giống với 狌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

Chữ gần giống 狌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌

tính [tính]

U+5002, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing4;
Việt bính: ;

tính

Nghĩa Trung Việt của từ 倂


§ Cũng như
.
tính, như "tính toán" (vhn)

Chữ gần giống với 倂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 倂

,

Chữ gần giống 倂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倂 Tự hình chữ 倂 Tự hình chữ 倂 Tự hình chữ 倂

thỉnh, tính [thỉnh, tính]

U+8BF7, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 請;
Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
Việt bính: cing2;

thỉnh, tính

Nghĩa Trung Việt của từ 请

Giản thể của chữ .
thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (gdhn)

Nghĩa của 请 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (請)
[qíng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: THỈNH
1. thỉnh cầu; xin。请求。
请教。
thỉnh giáo.
请假。
xin nghỉ.
请人帮忙。
nhờ người giúp đỡ.
你可以请他给你开个书目。
bạn có thể xin anh ấy cho bạn mở một số thư mục.
2. mời。邀请;聘请。
请客。
mời khách.
请医生。
mời bác sĩ.
请人做报告。
mời người báo cáo.
3. xin mời; kính mời (cung kính)。敬辞,用于希望对方做某事。
您请坐。
mời ngài ngồi.
请准时出席。
xin mời đến dự đúng giờ.
4. sắm đồ cúng。旧时指买香烛、纸马、佛龛等。
Từ ghép:
请安 ; 请便 ; 请春客 ; 请假 ; 请柬 ; 请教 ; 请君入瓮 ; 请客 ; 请命 ; 请求 ; 请示 ; 请帖 ; 请托 ; 请问 ; 请降 ; 请缨 ; 请援 ; 请愿 ; 请罪

Chữ gần giống với 请:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 请

,

Chữ gần giống 请

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 请 Tự hình chữ 请 Tự hình chữ 请 Tự hình chữ 请

Dịch tính sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Gới ý 15 câu đối có chữ tính:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

tính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tính Tìm thêm nội dung cho: tính