Từ: tính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tính:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tính
Pinyin: bing4, jiao1;
Việt bính: bing3 ping3
1. [吞併] thôn tính;
併 tính
Nghĩa Trung Việt của từ 併
(Động) Hợp lại, gom lại, gộp lại làm một.◎Như: tính hợp nhất khởi 併合一起 gom lại với nhau.
◇Đại Việt Sử Kí 大越史記: Vương kí tính Văn Lang quốc cải quốc hiệu viết Âu Lạc quốc 王既併文郎國改國號曰甌貉國 (Ngoại kỉ 外紀) Vua thôn tính nước Văn Lang, đổi quốc hiệu là Âu Lạc.
(Động) Bỏ, bài trừ.
§ Thông bính 摒.
◇Tuân Tử 荀子: Tính kỉ chi tư dục 併己之私欲 (Cường quốc 彊國) Bỏ ham muốn riêng.
(Động) Liều mạng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Phi viết: Nhĩ bối liễu huynh trưởng, hàng liễu Tào Tháo, phong hầu tứ tước. Kim hựu lai trám ngã! Ngã kim dữ nhĩ tính cá tử hoạt 飛曰: 你背了兄長, 降了曹操, 封侯賜爵. 今又來賺我! 我今與你併個死活 (Đệ nhị thập bát hồi) (Trương) Phi nói: Ngươi bỏ anh, hàng Tào Tháo được phong hầu phong tước. Nay lại đến lừa ta! Phen này, ta liều sống chết với ngươi.
(Phó) Đều, cùng.
§ Thông 並.
◇Hán Thư 漢書: Thiên hạ hào loạn, Cao Hoàng đế dữ chư công tính khởi 天下殽亂, 高皇帝與諸公併起 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Thiên hạ hỗn loạn, Cao Hoàng đế và các ông cùng nổi dậy.
tính, như "thôn tính" (vhn)
Chữ gần giống với 併:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: xing4;
Việt bính: seng3 sing3
1. [百姓] bách tính 2. [更姓] canh tính;
姓 tính
Nghĩa Trung Việt của từ 姓
(Danh) Họ.◎Như: tính danh 姓名 họ và tên.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô 問之不肯道姓名, 但道困苦乞為奴 (Ai vương tôn 哀王孫) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ xin được làm nô bộc.
(Danh) Con cháu gọi là tử tính 子姓, thứ dân gọi là bách tính 百姓.
(Danh) Họ Tính.
tính, như "quí tính" (vhn)
Nghĩa của 姓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: TÍNH
1. họ。表明家族的字。
姓名
tính danh; họ và tên
贵姓
quý tính
2. họ là...; lấy... làm họ。姓是...;以...为姓。
他姓张,不是姓王。
anh ấy họ Trương, không phải họ Vương
你姓什么?
Anh họ gì?
Từ ghép:
姓名 ; 姓氏
Chữ gần giống với 姓:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Pinyin: xing4;
Việt bính: sing3
1. [同性] đồng tính 2. [單性花] đơn tính hoa 3. [稟性] bẩm tính 4. [秉性] bỉnh tính 5. [本性] bổn tính 6. [筆性] bút tính 7. [變性] biến tính 8. [感性] cảm tính 9. [急性] cấp tính 10. [個性] cá tính 11. [根性] căn tính 12. [真性] chân tính 13. [氣性] khí tính 14. [慢性] mạn tính 15. [人性] nhân tính 16. [品性] phẩm tính 17. [索性] sách tính 18. [性能] tính năng;
性 tính
Nghĩa Trung Việt của từ 性
(Danh) Bản chất, bản năng vốn có tự nhiên của người hoặc vật.◎Như: bổn tính 本性, nhân tính 人性, thú tính 獸性.
§ Ghi chú: Nhà Phật 佛 nói cái tính người ta nguyên lai vẫn đầy đủ sáng láng, từ, bi, hỉ, xả 慈悲喜捨, mầu nhiệm tinh thần, chỉ vì vật dục làm mê mất chân tính ấy đi, nên mới tham lam, giận dữ, ngu si mà gây nên hết mọi tội. Nếu nhận tỏ bản tính (kiến tính 見性) của mình thì bao nhiêu sự sằng bậy đều sạch hết mà chứng được như Phật ngay.
(Danh) Công năng hoặc bản chất riêng của sự vật.
◎Như: độc tính 毒性 tính độc, dược tính 藥性 tính thuốc, từ tính 磁性 tính có sức hút như nam châm.
(Danh) Mạng sống.
◎Như: tính mệnh 性命.
(Danh) Giống, loại, phái.
◎Như: nam tính 男性 phái nam, thư tính 雌性 giống cái, âm tính 陰性 loại âm, dương tính 陽性 loại dương.
(Danh) Bộ phận liên quan về sinh dục, tình dục.
◎Như: tính khí quan 性器官 bộ phận sinh dục, tính sanh hoạt 性生活 đời sống tình dục.
(Danh) Tính tình, tính khí.
◎Như: nhất thì tính khởi 一時性起 bỗng nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Huynh trưởng tính trực. Nhĩ đạo Vương Luân khẳng thu lưu ngã môn? 兄長性直. 你道王倫肯收留我們? (Đệ thập cửu hồi) Huynh trưởng tính thẳng. Huynh bảo Vương Luân bằng lòng thu nhận chúng mình ư?
(Danh) Phạm vi, phương thức.
◎Như: toàn diện tính 全面性 phạm vi bao quát mọi mặt, tống hợp tính 綜合性 tính cách tổng hợp, lâm thì tính 臨時性 tính cách tạm thời.
tính, như "tính tình; nam tính" (vhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
tánh, như "tánh tình (tính tình)" (gdhn)
Nghĩa của 性 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TÍNH
1. tính cách。性格。
个性
cá tính
天性
thiên tính; tính vốn có; bẩm sinh; vốn sẵn.
耐性
tính nhẫn nại; kiên nhẫn
2. tính chất; tính năng (vật chất)。物质所具有的性能。物质因含有某种成分而产生的性质。
黏性
tính dính
弹性
tính đàn hồi; tính co dãn
药性
dược tính; tính chất của thuốc
油性
tính chất (của loại vật có chứa) dầu
3. tính (biểu hiện về tư tưởng, tình cảm)。在思想、感情等方面的表现。
党性
tính đảng
阶级性。
tính giai cấp
纪律性
tính kỷ luật
4. tính (tình dục)。有关生物的生殖或性欲的。
性器官
bộ máy sinh dục
性行为
hành vi tình dục
性生活
sinh hoạt tình dục
5. giống; tính; giới tính。性别。
男性
tính nam; nam giới; phái nam.
女性
tính nữ; nữ giới; phái nữ.
雄性
giống đực
雌性
giống cái
6. giống (giống đực, giống cái của danh từ, đại từ, hình dung từ, thuộc phạm trù ngữ pháp học)。表示名词(以及代词、形容词)的类别的语法范畴。语法上的性跟事物的自然性别有时有关,有时无关。
Từ ghép:
性别 ; 性病 ; 性格 ; 性激素 ; 性急 ; 性交 ; 性灵 ; 性命 ; 性命交关 ; 性能 ; 性器官 ; 性气 ; 性情 ; 性腺 ; 性行 ; 性欲 ; 性质 ; 性状 ; 性子
Chữ gần giống với 性:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

U+72CC, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: sheng1, xing1;
Việt bính: sang1 sing1 sing3;
狌 tính, tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 狌
(Danh) Con chồn, con li.◎Như: li tính 狸狌 con li.
§ Còn có tên là sinh 鼪.Một âm là tinh.
(Danh) Tinh tinh 猩猩 con đười ươi.
Nghĩa của 狌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "猩"。同"猩"。
Chữ gần giống với 狌:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:

Chữ gần giống với 倂:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倂
併,
Tự hình:

U+8BF7, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
Việt bính: cing2;
请 thỉnh, tính
Nghĩa Trung Việt của từ 请
Giản thể của chữ 請.thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 请 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: THỈNH
1. thỉnh cầu; xin。请求。
请教。
thỉnh giáo.
请假。
xin nghỉ.
请人帮忙。
nhờ người giúp đỡ.
你可以请他给你开个书目。
bạn có thể xin anh ấy cho bạn mở một số thư mục.
2. mời。邀请;聘请。
请客。
mời khách.
请医生。
mời bác sĩ.
请人做报告。
mời người báo cáo.
3. xin mời; kính mời (cung kính)。敬辞,用于希望对方做某事。
您请坐。
mời ngài ngồi.
请准时出席。
xin mời đến dự đúng giờ.
4. sắm đồ cúng。旧时指买香烛、纸马、佛龛等。
Từ ghép:
请安 ; 请便 ; 请春客 ; 请假 ; 请柬 ; 请教 ; 请君入瓮 ; 请客 ; 请命 ; 请求 ; 请示 ; 请帖 ; 请托 ; 请问 ; 请降 ; 请缨 ; 请援 ; 请愿 ; 请罪
Dị thể chữ 请
請,
Tự hình:

Dịch tính sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Gới ý 15 câu đối có chữ tính:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Tìm hình ảnh cho: tính Tìm thêm nội dung cho: tính
