Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一时一刻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一时一刻:
Nghĩa của 一时一刻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīshíyīkè] luôn luôn; không bao giờ。每时每刻。
我一时一刻也不能忘记这个教训。
tôi không bao giờ quên bài học kinh nghiệm này.
我一时一刻也不能忘记这个教训。
tôi không bao giờ quên bài học kinh nghiệm này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |

Tìm hình ảnh cho: 一时一刻 Tìm thêm nội dung cho: 一时一刻
