Từ: 一时一刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一时一刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 时 • 一 • 刻

Nghĩa của 一时一刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshíyīkè] luôn luôn; không bao giờ。每时每刻。
我一时一刻也不能忘记这个教训。
tôi không bao giờ quên bài học kinh nghiệm này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt刻:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc刻:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc刻:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt刻:khắt khe
lắc刻:lúc lắc
一时一刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一时一刻 Tìm thêm nội dung cho: 一时一刻