Từ: 正骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 骨

Nghĩa của 正骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènggǔ] bó xương; nắn lại xương。中医指用推、拽、按、捺等手法治疗骨折、脱臼等疾病的医术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ
正骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正骨 Tìm thêm nội dung cho: 正骨