Từ: 企求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 企求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 企求 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐqiú] hi vọng có được; trông mong; chờ mong。希望得到。
他一心只想把工作搞好,从不企求什么。
anh ấy chỉ muốn công tác tốt, chứ không hề trông mong gì khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
企求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 企求 Tìm thêm nội dung cho: 企求