Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一落千丈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一落千丈:
Nghĩa của 一落千丈 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīluòqiānzhàng] Hán Việt: NHẤT LẠC THIÊN TRƯỢNG
xuống dốc không phanh; rớt xuống ngàn trượng (sa sút ghê ghớm về địa vị, danh dự, hoàn cảnh)。形容地位、景况、声誉等下降得很厉害。
xuống dốc không phanh; rớt xuống ngàn trượng (sa sút ghê ghớm về địa vị, danh dự, hoàn cảnh)。形容地位、景况、声誉等下降得很厉害。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈
| trượng | 丈: | trượng (đơn vị đo) |

Tìm hình ảnh cho: 一落千丈 Tìm thêm nội dung cho: 一落千丈
