Từ: 一落千丈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一落千丈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一落千丈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīluòqiānzhàng] Hán Việt: NHẤT LẠC THIÊN TRƯỢNG
xuống dốc không phanh; rớt xuống ngàn trượng (sa sút ghê ghớm về địa vị, danh dự, hoàn cảnh)。形容地位、景况、声誉等下降得很厉害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈

trượng:trượng (đơn vị đo)
一落千丈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一落千丈 Tìm thêm nội dung cho: 一落千丈