Từ: 一贯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一贯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一贯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīguàn] nhất quán; trước sau như một (tư tưởng, tác phong...)。(思想、作风等)一向如此,从未改变。
谦虚、朴素是他一贯的作风。
khiêm tốn giản dị là tác phong xưa nay của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán
一贯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一贯 Tìm thêm nội dung cho: 一贯