Từ: 一连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一连:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一连 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīlián]
liên tiếp; không ngừng。副词,表示动作继续不断或情况连续发生。
一连下了三天雨。
mưa ba ngày liên tiếp
今天一连运到了四五批货。
hôm nay chuyển liên tục bốn năm đợt hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên
一连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一连 Tìm thêm nội dung cho: 一连