Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一连气儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一连气儿:
Nghĩa của 一连气儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīliánqìr] liên tiếp; không ngừng。一连。
一连气儿唱了四五个歌。
hát liền bốn năm bài.
一连气儿唱了四五个歌。
hát liền bốn năm bài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 一连气儿 Tìm thêm nội dung cho: 一连气儿
