Từ: 一连气儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一连气儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 连 • 气 • 儿

Nghĩa của 一连气儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīliánqìr] liên tiếp; không ngừng。一连。
一连气儿唱了四五个歌。
hát liền bốn năm bài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
一连气儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一连气儿 Tìm thêm nội dung cho: 一连气儿