Từ: 一锤子买卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一锤子买卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一锤子买卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīchuí·zimǎi·mai] làm một cú; mua bán một lần (chỉ buôn bán một lần, không suy nghĩ sau này ra sao)。不考虑以后怎样,只做一次的交易(多用于比喻)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
thuỳ:thuỳ (cái cân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi:khuyến mãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
一锤子买卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一锤子买卖 Tìm thêm nội dung cho: 一锤子买卖