Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 买 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 买, chiết tự chữ MÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 买:
买
Biến thể phồn thể: 買;
Pinyin: mai3;
Việt bính: maai5;
买 mãi
mãi, như "khuyến mãi" (gdhn)
Pinyin: mai3;
Việt bính: maai5;
买 mãi
Nghĩa Trung Việt của từ 买
Giản thể của chữ 買.mãi, như "khuyến mãi" (gdhn)
Nghĩa của 买 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (買)
[mǎi]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: MÃI
1. mua。拿钱换东西(跟"卖"相对)。
买票。
mua vé.
买布。
mua vải.
2. họ Mãi。(Mǎi)姓。
Từ ghép:
买办 ; 买办资产阶级 ; 买椟还珠 ; 买关节 ; 买好 ; 买空仓 ; 买空卖空 ; 买卖 ; 买卖人 ; 买青苗 ; 买通 ; 买帐 ; 买主
[mǎi]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: MÃI
1. mua。拿钱换东西(跟"卖"相对)。
买票。
mua vé.
买布。
mua vải.
2. họ Mãi。(Mǎi)姓。
Từ ghép:
买办 ; 买办资产阶级 ; 买椟还珠 ; 买关节 ; 买好 ; 买空仓 ; 买空卖空 ; 买卖 ; 买卖人 ; 买青苗 ; 买通 ; 买帐 ; 买主
Dị thể chữ 买
買,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买
| mãi | 买: | khuyến mãi |

Tìm hình ảnh cho: 买 Tìm thêm nội dung cho: 买
