Chữ 买 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 买, chiết tự chữ MÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 买:

买 mãi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 买

买

Chiết tự chữ 买

Chiết tự chữ mãi bao gồm chữ 乛 头 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

买 cấu thành từ 2 chữ: 乛, 头
  • 乛 ấtdạng2
  • 头 đầu
  • mãi [mãi]

    U+4E70, tổng 6 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 買;
    Pinyin: mai3;
    Việt bính: maai5;

    买 mãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 买

    Giản thể của chữ 買.
    mãi, như "khuyến mãi" (gdhn)

    Nghĩa của 买 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (買)
    [mǎi]
    Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 6
    Hán Việt: MÃI
    1. mua。拿钱换东西(跟"卖"相对)。
    买票。
    mua vé.
    买布。
    mua vải.
    2. họ Mãi。(Mǎi)姓。
    Từ ghép:
    买办 ; 买办资产阶级 ; 买椟还珠 ; 买关节 ; 买好 ; 买空仓 ; 买空卖空 ; 买卖 ; 买卖人 ; 买青苗 ; 买通 ; 买帐 ; 买主

    Chữ gần giống với 买:

    乨, 乩, 乪, 乫, 乬, 乭, 买, 𠃤,

    Dị thể chữ 买

    買,

    Chữ gần giống 买

    卖, 实, 头, 乛, 荬, 一, 蒰, 蒯, 蒮, 蒭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 买 Tự hình chữ 买 Tự hình chữ 买 Tự hình chữ 买

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

    mãi买:khuyến mãi
    买 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 买 Tìm thêm nội dung cho: 买