Từ: 一门心思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一门心思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一门心思 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīménxīn·si] một lòng một dạ; tập trung tinh thần。一心一意;集中精神。
他一门心思搞技术革新。
anh ấy dốc lòng đổi mới nâng cao kỹ thuật.
老汉在一门心思地磨着镰刀。
ông lão đang chăm chú mài liềm gặt lúa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
一门心思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一门心思 Tìm thêm nội dung cho: 一门心思