Nghĩa của 一阵风 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīzhènfēng] 1. thoáng; chớp nhoáng。形容动作快。
同学们一阵风地冲了上来。
học sinh thoáng cái đã xông lên phía trước.
2. một chốc; một lát。比喻行动短暂,不能持久。
搞科学实验,不能一阵风。
làm thực nghiệm khoa học, không thể trong chốc lát.
同学们一阵风地冲了上来。
học sinh thoáng cái đã xông lên phía trước.
2. một chốc; một lát。比喻行动短暂,不能持久。
搞科学实验,不能一阵风。
làm thực nghiệm khoa học, không thể trong chốc lát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 一阵风 Tìm thêm nội dung cho: 一阵风
