Từ: 一面之词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一面之词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一面之词 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmiànzhīcí] lời nói của một bên; lý lẽ của một phía。争执双方的一方所说的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
一面之词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一面之词 Tìm thêm nội dung cho: 一面之词