Từ: 一顺儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一顺儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一顺儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshùnr] cùng phương hướng; theo thứ tự。同一方向或顺序。
村里新盖的房子,一顺儿都是朝南的瓦房。
những ngôi nhà mới xây trong thôn, đều là nhà ngói quay về hướng nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一顺儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一顺儿 Tìm thêm nội dung cho: 一顺儿