Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一马当先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一马当先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一马当先 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmǎdāngxiān] Hán Việt: NHẤT MÃ ĐƯƠNG TIÊN
đầu tàu gương mẫu; xung trận ngựa lên trước。作战时策马冲锋在前。形容领先;带头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
一马当先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一马当先 Tìm thêm nội dung cho: 一马当先