Cao su chống va đập cửa
Chữ 祼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祼, chiết tự chữ QUÁN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祼:
祼
Pinyin: guan4;
Việt bính: gun3;
祼 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 祼
(Danh) Một nghi thức cúng lễ thời xưa, rót rượu xuống đất để cầu thần.Nghĩa của 祼 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàn]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 13
Hán Việt: QUÁN
lễ tưới rượu xuống đất (thời xưa)。古代酌酒灌地的祭礼。
Số nét: 13
Hán Việt: QUÁN
lễ tưới rượu xuống đất (thời xưa)。古代酌酒灌地的祭礼。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 祼 Tìm thêm nội dung cho: 祼
