Cao su chống va đập cửa

Chữ 祼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祼, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祼:

祼 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祼

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 示 果 hoặc 礻 果 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祼 cấu thành từ 2 chữ: 示, 果
  • kì, thị
  • hủ, quả
  • 2. 祼 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 果
  • kì, thị, tự
  • hủ, quả
  • quán [quán]

    U+797C, tổng 12 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan4;
    Việt bính: gun3;

    quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 祼

    (Danh) Một nghi thức cúng lễ thời xưa, rót rượu xuống đất để cầu thần.

    Nghĩa của 祼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guàn]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUÁN
    lễ tưới rượu xuống đất (thời xưa)。古代酌酒灌地的祭礼。

    Chữ gần giống với 祼:

    , , 祿, , , 𥚤, 𥚥,

    Chữ gần giống 祼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祼 Tự hình chữ 祼 Tự hình chữ 祼 Tự hình chữ 祼

    祼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祼 Tìm thêm nội dung cho: 祼