Từ: 七律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 七律 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīlǜ] thơ thất luật (thể thơ gồm có tám câu, mỗi câu bảy chữ)。律诗的一种。一首八句,每句七个字。参看〖律诗〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
七律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 七律 Tìm thêm nội dung cho: 七律