Chữ 幘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幘, chiết tự chữ TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幘:

幘 trách

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幘

幘

Chiết tự chữ 幘

Chiết tự chữ trách bao gồm chữ 巾 責 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幘 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 責
  • 巾 cân, khân, khăn
  • 責 trách, trái
  • trách [trách]

    U+5E58, tổng 14 nét, bộ Cân 巾
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 帻;
    Pinyin: ze2;
    Việt bính: zik1;

    幘 trách

    Nghĩa Trung Việt của từ 幘

    (Danh) Khăn đội đầu, khăn vén tóc.
    ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒
    世恆言: Nhân dạ lai vị tằng thoát trách, bất dụng sơ đầu 因夜來未曾脫幘, 不用梳頭 (Mại du lang độc chiếm hoa khôi 賣油郎獨占花魁) Tới đêm cũng không hề tháo khăn vén tóc, không phải chải đầu.
    trách, như "trách (khăn trùm đầu đàn ông)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 幘:

    㡜, 㡝, 㡞, 㡟, 幔, 幗, 幘, 幛, 𢄩, 𢄯,

    Dị thể chữ 幘

    帻,

    Chữ gần giống 幘

    歵, 帪, 帞, 帟, 帠, 帡, 帢, 帣, 帤, 帥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幘 Tự hình chữ 幘 Tự hình chữ 幘 Tự hình chữ 幘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幘

    trách幘:trách (khăn trùm đầu đàn ông)
    幘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幘 Tìm thêm nội dung cho: 幘