Cao su chống va đập cửa

Từ: 七绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 七绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[qījué] thơ thất tuyệt (thể thơ gồm có bốn câu, mỗi câu bảy chữ)。绝句的一种。一首四句,每句七个字。参见〖绝句〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
七绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 七绝 Tìm thêm nội dung cho: 七绝