Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bái mệnh
Thụ mệnh, bái quan nhậm chức.Khiêm xưng không biết hoàn thành sứ mệnh giao phó.
Nghĩa của 拜命 trong tiếng Trung hiện đại:
[báimìng] 1. nhận lệnh; nhận nhiệm vụ; nhậm chức。受命,指拜官任职。
2. bái mệnh; bái mạng; nộp mạng (không hoàn thành nhiệm vụ)。谦称不能完成所交付的使命。
2. bái mệnh; bái mạng; nộp mạng (không hoàn thành nhiệm vụ)。谦称不能完成所交付的使命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 拜命 Tìm thêm nội dung cho: 拜命
