Từ: 拜命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái mệnh
Thụ mệnh, bái quan nhậm chức.Khiêm xưng không biết hoàn thành sứ mệnh giao phó.

Nghĩa của 拜命 trong tiếng Trung hiện đại:

[báimìng] 1. nhận lệnh; nhận nhiệm vụ; nhậm chức。受命,指拜官任职。
2. bái mệnh; bái mạng; nộp mạng (không hoàn thành nhiệm vụ)。谦称不能完成所交付的使命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
拜命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜命 Tìm thêm nội dung cho: 拜命