Từ: 治本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 治 • 本

Nghĩa của 治本 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìběn] trị tận gốc; giải quyết tận gốc。从根本上加以处理(跟"治标"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
治本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 治本 Tìm thêm nội dung cho: 治本