Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 治本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 治本 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìběn] trị tận gốc; giải quyết tận gốc。从根本上加以处理(跟"治标"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
治本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 治本 Tìm thêm nội dung cho: 治本