Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ thần:

臣 thần辰 thần, thìn神 thần唇 thần娠 thần宸 thần晨 thần脣 thần漘 thần

Đây là các chữ cấu thành từ này: thần

thần [thần]

U+81E3, tổng 6 nét, bộ Thần 臣
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen2, cang2, zang1, zang4;
Việt bính: san4
1. [大臣] đại thần 2. [柄臣] bính thần 3. [近臣] cận thần 4. [舊臣] cựu thần 5. [孤臣] cô thần 6. [功臣] công thần 7. [名臣] danh thần 8. [奸臣] gian thần 9. [下臣] hạ thần 10. [亂臣] loạn thần 11. [佞臣] nịnh thần 12. [君臣] quân thần 13. [使臣] sứ thần 14. [史臣] sử thần 15. [世臣] thế thần 16. [侍臣] thị thần;

thần

Nghĩa Trung Việt của từ 臣

(Danh) Bầy tôi, quan ở trong nước có vua.
◎Như: nhị thần
những kẻ làm quan hai họ, trung thần bề tôi trung thành.

(Danh)
Quan đại thần đối với vua tự xưng.
◇Hán Thư : Thần môn như thị, thần tâm như thủy , (Trịnh Sùng truyện ) Cửa nhà thần như chợ, lòng thần như nước (ý nói những kẻ tới cầu xin rất đông, nhưng tấm lòng của tôi vẫn trong sạch yên tĩnh như nước).

(Danh)
Tôi đòi, nô lệ, lệ thuộc.
◎Như: thần bộc tôi tớ, thần thiếp kẻ hầu hạ (đàn ông gọi là thần, đàn bà gọi là thiếp).
◇Chiến quốc sách : Triệu bất năng chi Tần, tất nhập thần , (Yên sách tam ) Triệu không chống nổi Tần, tất chịu vào hàng lệ thuộc (thần phục).

(Danh)
Dân chúng (trong một nước quân chủ).
◎Như: thần thứ thứ dân, thần tính nhân dân trăm họ.

(Danh)
Tiếng tự xưng đối với cha.
◇Sử Kí : Thủy đại nhân thường dĩ thần vô lại (Cao Đế kỉ ) Từ đầu cha thường cho tôi là kẻ không ra gì.

(Danh)
Cổ nhân tự khiêm xưng là thần .
§ Cũng như bộc .
◇Sử Kí : Thần thiếu hảo tướng nhân, tướng nhân đa hĩ, vô như Quý tướng , , (Cao Tổ bản kỉ ) Tôi từ nhỏ thích xem tướng người ta, đã xem tướng rất nhiều, nhưng chẳng ai bằng tướng ông Quý cả.

(Động)
Sai khiến.
◎Như: thần lỗ sai sử.

(Động)
Quy phục.
◇Diêm thiết luận : Hung Nô bối bạn bất thần (Bổn nghị ) Quân Hung Nô làm phản không chịu thần phục.

thần, như "thần dân, thần tử" (vhn)
thườn, như "thở dài thườn thượt" (gdhn)

Nghĩa của 臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chén]Bộ: 臣 - Thần
Số nét: 6
Hán Việt: THẦN
1. bề tôi; thần dân; quan lại。君主时代的官吏,有时也包括百姓。
君臣 。
vua tôi.
2. hạ thần。官吏对皇帝上书或说话时的自称。
Từ ghép:
臣服 ; 臣僚 ; 臣虏 ; 臣仆 ; 臣妾 ; 臣子

Chữ gần giống với 臣:

,

Chữ gần giống 臣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臣 Tự hình chữ 臣 Tự hình chữ 臣 Tự hình chữ 臣

thần, thìn [thần, thìn]

U+8FB0, tổng 7 nét, bộ Thần 辰
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen2, ru3;
Việt bính: san4
1. [不辰] bất thần 2. [北辰] bắc thần 3. [拱辰] củng thần;

thần, thìn

Nghĩa Trung Việt của từ 辰

(Động) Rung động, chấn động.

(Danh)
Chi Thần (ta đọc là Thìn), chi thứ năm trong mười hai chi.

(Danh)
Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ Thìn.

(Danh)
Một tiếng gọi gộp cả mười hai chi. Cũng chỉ ngày hoặc giờ.
§ Ngày xưa lấy mười hai chi ghi ngày, hết một hồi từ ngày tí cho đến ngày hợi gọi là thiếp thần
mười hai ngày. Vì thế, ngày và giờ đều gọi là thần.
◇Nguyễn Trãi : Thiên trung cộng hỉ trị giai thần (Đoan ngọ nhật ) Tiết thiên trung (đoan ngọ) ai cũng mừng được ngày đẹp trời.
◇Thủy hử truyện : Na Vương Ải Hổ khứ liễu ước hữu tam lưỡng cá thì thần (Đệ tam thập nhị hồi) Vương Ải Hổ đi được khoảng hai ba thì thần (tức là chừng bốn đến sáu giờ đồng hồ ngày nay).

(Danh)
Ngày tháng, thời gian.
◇Hán Thư : Thần thúc hốt kì bất tái (Tự truyện thượng ) Thời gian vùn vụt không trở lại.

(Danh)
Tên một sao trong nhị thập bát tú. Cũng gọi là đại hỏa .

(Danh)
Chỉ hướng đông nam.

(Danh)
Sao Bắc Cực, tức Bắc Thần .

(Danh)
Phiếm chỉ các sao.

(Danh)
Tiếng gọi chung cả mặt trời, mặt trăng và sao.

(Danh)
Tiếng xưng thay cho đế vương.
§ Thông thần .

thìn, như "giờ thìn" (vhn)
thần, như "tinh thần" (btcn)
thì, như "thì thầm" (gdhn)

Nghĩa của 辰 trong tiếng Trung hiện đại:

[chén]Bộ: 辰 - Thần
Số nét: 7
Hán Việt: THẦN
1. Thìn (ngôi thứ năm trong 12 địa chi)。地支的第五位。参看〖干支〗。
2. thiên thể; (tên gọi chung của nhật nguyệt tinh tú - mặt trời, mặt trăng và các vì sao)。日、月、星的统称。
星辰 。
mặt trời và trăng sao.
3. giờ (chia một ngày đêm thành 12 giờ theo địa chi)。古代把一昼夜分作十二辰。
时辰 。
giờ khắc.
4. ngày。时光;日子。
良辰 美景。
ngày đẹp trời.
诞辰
。 ngày sinh.
5. Thần Châu; Thần (tên phủ thời xưa, ở huyện Nguyên Lăng, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。指辰州(旧府名,府治在今湖南沅陵县)。
辰 砂。
Thần Sa.
Từ ghép:
辰光 ; 辰砂 ; 辰时

Chữ gần giống với 辰:

, ,

Chữ gần giống 辰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辰 Tự hình chữ 辰 Tự hình chữ 辰 Tự hình chữ 辰

thần [thần]

U+795E, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen2, shen1;
Việt bính: san1 san4
1. [安神] an thần 2. [陰神] âm thần 3. [多神教] đa thần giáo 4. [定神] định thần 5. [百神] bách thần 6. [凶神] hung thần 7. [凝神] ngưng thần 8. [一神教] nhất thần giáo 9. [心神] tâm thần 10. [神州赤縣] thần châu xích huyện 11. [神氣] thần khí 12. [精神] tinh thần 13. [傳神] truyền thần 14. [出鬼入神] xuất quỷ nhập thần 15. [出神] xuất thần;

thần

Nghĩa Trung Việt của từ 神

(Danh) Trời đất sinh ra muôn vật, đấng chủ tể gọi là thần.
◎Như: san thần
thần núi, thiên thần thần trời, hải thần thần biển.

(Danh)
Bậc thánh, không ai lường biết được gọi là thần.

(Danh)
Bậc hiền thánh sau khi chết, được người ta sùng bái linh hồn, gọi là thần.

(Danh)
Sức chú ý, khả năng suy tưởng, tâm trí.
◎Như: tụ tinh hội thần tập trung tinh thần.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố tri thị Điêu Thuyền, thần hồn phiêu đãng , (Đệ bát hồi) (Lã) Bố biết chính là Điêu Thuyền, tâm thần mê mẩn.

(Tính)
Kì lạ, huyền diệu, không phải tầm thường, bất phàm.
◎Như: thần đồng đứa trẻ có tài năng vượt trội, thần cơ diệu toán cơ mưu liệu tính lạ thường.
§ Ghi chú: thần thông nhà Phật nói người ta vốn có tuệ tính thiên nhiên, thông suốt vô ngại, biến hóa bất thường, ai tu chứng được phần đó gọi là thần thông.
◎Như: thiên nhãn thông con mắt thần thông trông suốt hết mọi nơi, tha tâm thông có thần thông biết hết lòng người khác.

thần, như "thần tiên" (vhn)
thườn, như "thở dài thườn thượt" (gdhn)

Nghĩa của 神 trong tiếng Trung hiện đại:

[shén]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: THẦN
1. thần; thần linh。迷信的人指天地万物的创造者和统治者,也指能力、德行高超的人物死后的精灵。
无神论。
thuyết vô thần.
多神教。
đa thần giáo.
2. thần thông。神话传说中的人物,有超人的能力。
用兵如神。
dụng binh như thần.
3. thần kì; thần diệu。特别高超或出奇,令人惊异的;神妙。
神速。
thần tốc.
神效。
công hiệu như thần; thần hiệu
4. tinh thần; tinh lực。精神;精力。
凝神。
nhìn chăm chú.
费神。
hao phí tinh thần.
聚精会神。
tập trung tinh thần; chăm chú.
两目炯炯有神。
đôi mắt long lanh có hồn.
5. thần khí; vẻ。(神儿)神气。
神色。
thần sắc.
神情。
vẻ.
瞧他那个神儿,准是有什么心事。
nhìn thần khí anh ấy kìa, nhất định là có điều tâm sự.
6. thông minh; tháo vát。聪明;机灵。
瞧!这孩子真神。
xem kìa! đứa bé này thật thông minh.
7. họ Thần。(Shén)姓。
Từ ghép:
神采 ; 神差鬼使 ; 神出鬼没 ; 神道 ; 神道 ; 神道碑 ; 神道设教 ; 神甫 ; 神工鬼斧 ; 神怪 ; 神汉 ; 神户 ; 神乎其神 ; 神话 ; 神魂 ; 神机妙算 ; 神交 ; 神经 ; 神经病 ; 神经错乱 ; 神经过敏 ; 神经末梢 ; 神经衰弱 ; 神经痛 ; 神经系统 ; 神经细胞 ; 神经纤维 ; 神经性皮炎 ; 神经原 ; 神经质 ; 神经中枢 ; 神龛 ; 神力 ; 神灵 ; 神秘 ; 神妙 ; 神明 ; 神女 ; 神品 ; 神婆 ; 神祇 ; 神奇 ; 神气 ; 神枪手 ; 神情 ; 神曲 ; 神权 ; 神人 ; 神色 ; 神圣 ;
神圣同盟 ; 神思 ; 神似 ; 神速 ; 神算 ; 神态 ; 神通 ; 神童 ; 神往 ; 神威 ; 神位 ; 神巫 ; 神武 ; 神物 ; 神悟 ; 神仙 ; 神像 ; 神效 ; 神学 ; 神医 ; 神异 ; 神勇 ; 神游 ; 神宇 ; 神韵 ; 神职人员 ; 神志 ; 神智 ; 神州 ; 神主

Chữ gần giống với 神:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

Chữ gần giống 神

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 神 Tự hình chữ 神 Tự hình chữ 神 Tự hình chữ 神

thần [thần]

U+5507, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4
1. [櫻唇] anh thần 2. [陰唇] âm thần 3. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn;

thần

Nghĩa Trung Việt của từ 唇

Tục dùng như chữ thần .
thần, như "thần (môi), bần thần" (vhn)

Nghĩa của 唇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (脣)
[chún]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: THẦN
môi。人或某些动物口的周围的肌肉组织。通称嘴唇。
Từ ghép:
唇齿 ; 唇齿相依 ; 唇齿音 ; 唇膏 ; 唇红齿白 ; 唇裂 ; 唇枪舌剑 ; 唇舌 ; 唇亡齿寒 ; 唇吻 ; 唇音

Chữ gần giống với 唇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Dị thể chữ 唇

,

Chữ gần giống 唇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唇 Tự hình chữ 唇 Tự hình chữ 唇 Tự hình chữ 唇

thần [thần]

U+5A20, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1;
Việt bính: san1 zan3;

thần

Nghĩa Trung Việt của từ 娠

(Động) Chửa, có mang, có thai.
◎Như: nhâm thần
có mang.

(Động)
Bao hàm, chứa đựng.
thần, như "thần (thời kì mang thai)" (gdhn)

Nghĩa của 娠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
mang thai; có bầu。人或动物母体内有胚胎发育成长;怀孕。见〖妊娠〗。

Chữ gần giống với 娠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Dị thể chữ 娠

,

Chữ gần giống 娠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娠 Tự hình chữ 娠 Tự hình chữ 娠 Tự hình chữ 娠

thần [thần]

U+5BB8, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen2;
Việt bính: san4;

thần

Nghĩa Trung Việt của từ 宸

(Danh) Hiên nhà.
◇Vương An Thạch
: Nhiễm nhiễm thanh yên dĩ bị thần (Ngoại trù di hỏa thị công tá ) Phơ phất khói xanh phủ kín hiên.

(Danh)
Nhà ở chỗ thâm u (thâm cung).

(Danh)
Nhà của vua ở.
◎Như: phong thần , đan thần , tử thần .
§ Ghi chú: Nhà Hán trong cung đền vua hay trồng cây phong, cứ đến lúc có sương thì lá đỏ, nên gọi cung vua đều ngụ ý màu đỏ cả.
◇Thủy hử truyện : Thanh long ẩn ẩn lai hoàng đạo, Bạch hạc phiên phiên hạ tử thần , (Đệ thất thập nhất hồi).

(Danh)
Mượn chỉ vua.
◇Trương Thuyết : Dực dực thần ân vĩnh, Hoàng hoàng phúc địa khai , (Phụng Hòa Đồng hoàng thái tử quá Từ Ân tự ứng chế ) Lớn mạnh ơn vua còn mãi, Rực rỡ đất phúc mở ra.
thần, như "thần (buồng trong)" (gdhn)

Nghĩa của 宸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chén]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: THẦN

1. nhà; nơi cô liêu; thâm xứ; tịch phòng; nhà sâu hút。屋宇;深邃的房屋。
2. thần (nơi vua ở)。封建时代指帝王住的地方,引申为王位、帝王的代称。
宸 居。
thần cư (nơi vua ở).
宸 章(帝王写的文章)。
thần chương (văn chương của vua).

Chữ gần giống với 宸:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Chữ gần giống 宸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宸 Tự hình chữ 宸 Tự hình chữ 宸 Tự hình chữ 宸

thần [thần]

U+6668, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen2;
Việt bính: san4
1. [嚮晨] hướng thần 2. [凌晨] lăng thần 3. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh;

thần

Nghĩa Trung Việt của từ 晨

(Danh) Buổi sớm.
◎Như: thanh thần
sáng sớm, lúc trời vừa sáng.
◇Nguyễn Du : Kim thần khứ thái liên (Mộng đắc thái liên ) Sớm nay đi hái sen.

(Danh)
Sao Thần.

(Động)
Gà gáy báo tin sáng.
◇Thư Kinh : Cổ nhân hữu ngôn viết: Tẫn kê vô thần : (Mục thệ ) Người xưa có nói rằng: Gà mái không gáy sáng.
thần, như "bần thần" (vhn)

Nghĩa của 晨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chén]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: THẦN
sáng sớm; bình minh; sớm tinh mơ; tuổi thanh xuân; rạng đông。早晨,有时也泛指半夜以后到中午以前的一段时间。
清晨 。
sáng sớm.
凌晨 五时。
năm giờ sáng.
Từ ghép:
晨炊 ; 晨光 ; 晨昏 ; 晨礼 ; 晨曲 ; 晨曦 ; 晨星

Chữ gần giống với 晨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

Chữ gần giống 晨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晨 Tự hình chữ 晨 Tự hình chữ 晨 Tự hình chữ 晨

thần [thần]

U+8123, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;

thần

Nghĩa Trung Việt của từ 脣

(Danh) Môi.
◎Như: thần vong xỉ hàn
môi hở răng lạnh.
§ Ý nói các nước láng giềng với nhau phải dựa lẫn nhau mới đủ chống với nước khác, nếu tự chia rẽ nhau thì tất bị kẻ mạnh tàn phá.
◇Vi Trang : Chu thần vị động, Tiên giác khẩu chi hương , (Giang thành tử , Từ ).

(Danh)
Mượn chỉ bên cạnh hoặc bên mé vật gì đó.
◎Như: tấn thần bên mé tóc mai.
thần, như "thần (môi), bần thần" (gdhn)

Chữ gần giống với 脣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Dị thể chữ 脣

,

Chữ gần giống 脣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脣 Tự hình chữ 脣 Tự hình chữ 脣 Tự hình chữ 脣

thần [thần]

U+6F18, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun2, qun2;
Việt bính: seon4;

thần

Nghĩa Trung Việt của từ 漘

(Danh) Bờ nước.
◇Thi Kinh
: Miên miên cát lũy, Tại Hà chi thần 綿綿, (Vương phong , Cát lũy ) Dây sắn mọc dài không dứt, Ở trên bờ sông Hoàng Hà.

Nghĩa của 漘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chún]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: THẦN
mép nước; mé nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边。

Chữ gần giống với 漘:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 漘

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漘 Tự hình chữ 漘 Tự hình chữ 漘 Tự hình chữ 漘

Dịch thần sang tiếng Trung hiện đại:

《封建时代指帝王住的地方, 引申为王位、帝王的代称。》臣子 《臣。》
精灵 《鬼怪。》
《迷信的人指天地万物的创造者和统治者, 也指能力、德行高超的人物死后的精灵。》
thuyết vô thần.
无神论。
đa thần giáo.
多神教。
神道 《迷信的人指天地万物的创造者和统治者, 也指能力, 德行高超的人物死后的精灵。》
神志; 心力; 心思 《知觉和理智。》
《早晨, 有时也泛指半夜以后到中午以前的一段时间。》
Thần
《地支的第五位。》
Thần Sa.
辰 砂。
《指辰州(旧府名, 府治在今湖南沅陵县)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Gới ý 11 câu đối có chữ thần:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

thần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thần Tìm thêm nội dung cho: thần