Chữ 曝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曝, chiết tự chữ BỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曝:

曝 bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曝

Chiết tự chữ bộc bao gồm chữ 日 暴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曝 cấu thành từ 2 chữ: 日, 暴
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • bão, bạo, bẹo, bộc
  • bộc [bộc]

    U+66DD, tổng 19 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu4;
    Việt bính: buk6
    1. [曝背] bộc bối 2. [曝獻] bộc hiến;

    bộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 曝

    (Động) Phơi nắng.
    ◇Chiến quốc sách
    : Kim giả thần lai, quá Dịch thủy, bạng phương xuất bộc , , (Yên sách nhị ) Hôm nay tôi tới đây, đi qua sông Dịch, thấy một con trai mới há miệng ra phơi nắng.
    bộc, như "bộc bạch" (gdhn)

    Nghĩa của 曝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pù]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 19
    Hán Việt: BẠO, BỘC
    phơi; hong。晒。
    一曝十寒。
    một ngày vãi chài, bảy mươi hai ngày phơi lưới; bữa đực bữa cái.
    Ghi chú: "暴"另见bào
    Từ ghép:
    曝光 ; 曝光表 ; 曝露

    Chữ gần giống với 曝:

    , , , , 𣋻, 𣋼, 𣋽, 𣋾,

    Chữ gần giống 曝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曝 Tự hình chữ 曝 Tự hình chữ 曝 Tự hình chữ 曝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曝

    bộc:bộc bạch
    曝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曝 Tìm thêm nội dung cho: 曝