Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曝, chiết tự chữ BỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曝:
曝
Pinyin: pu4;
Việt bính: buk6
1. [曝背] bộc bối 2. [曝獻] bộc hiến;
曝 bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 曝
(Động) Phơi nắng.◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim giả thần lai, quá Dịch thủy, bạng phương xuất bộc 今者臣來, 過易水, 蚌方出曝喙 (Yên sách nhị 燕策二) Hôm nay tôi tới đây, đi qua sông Dịch, thấy một con trai mới há miệng ra phơi nắng.
bộc, như "bộc bạch" (gdhn)
Nghĩa của 曝 trong tiếng Trung hiện đại:
[pù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 19
Hán Việt: BẠO, BỘC
phơi; hong。晒。
一曝十寒。
một ngày vãi chài, bảy mươi hai ngày phơi lưới; bữa đực bữa cái.
Ghi chú: "暴"另见bào
Từ ghép:
曝光 ; 曝光表 ; 曝露
Số nét: 19
Hán Việt: BẠO, BỘC
phơi; hong。晒。
一曝十寒。
một ngày vãi chài, bảy mươi hai ngày phơi lưới; bữa đực bữa cái.
Ghi chú: "暴"另见bào
Từ ghép:
曝光 ; 曝光表 ; 曝露
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曝
| bộc | 曝: | bộc bạch |

Tìm hình ảnh cho: 曝 Tìm thêm nội dung cho: 曝
