Từ: 半拉子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半拉子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半拉子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànlǎ·zi] 1. một nửa; nửa; nửa chừng; dở chừng。半个;一半。
房子修了个半拉子, 还没完工。
phòng mới sửa dở chừng, chưa xong
2. thằng nhỏ (người giúp việc chưa trưởng thành). 指末成年的长工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
半拉子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半拉子 Tìm thêm nội dung cho: 半拉子