Từ: 额外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 额外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 额外 trong tiếng Trung hiện đại:

[éwài] ngoài định mức; ngoài mức quy định; quá mức; quá đáng; số thừa。超出规定的数量或范围。
额外开支。
chi tiêu ngoài mức quy định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
额外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 额外 Tìm thêm nội dung cho: 额外