Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rắn mai gầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ rắn mai gầm:
Nghĩa rắn mai gầm trong tiếng Việt:
["- X. Mai gầm."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rắn
| rắn | 𠡧: | rắn như đá |
| rắn | 𪣠: | rắn chắc |
| rắn | 𥑲: | rắn như đá |
| rắn | 𰧄: | rắn như đá |
| rắn | 𧋻: | con rắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mai
| mai | 𠶣: | mỉa mai |
| mai | 槑: | cây mai |
| mai | 埋: | mai một |
| mai | 媒: | mai mối |
| mai | 𢲪: | mai mực |
| mai | : | hôm mai |
| mai | 𣈕: | mai sau |
| mai | 𪰹: | mai sau |
| mai | : | hôm mai |
| mai | 枚: | hàm mai; hoả mai |
| mai | 梅: | cây mai |
| mai | 楳: | cây mai |
| mai | 煤: | mai khí (than đá) |
| mai | 玟: | mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi |
| mai | 玫: | mai khôi (hoa hồng) |
| mai | 𫂚: | thảo mai |
| mai | 莓: | thảo mai (dâu tây) |
| mai | : | mai cua; mai rùa |
| mai | 𨨦: | cái mai |
| mai | 霉: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
| mai | 霾: | sương mai |
| mai | 黴: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gầm
| gầm | 吟: | cọp gầm; sóng gầm |
| gầm | 唅: | cọp gầm; sóng gầm |
| gầm | 㖗: | cọp gầm; sóng gầm |
| gầm | 𪡆: | cọp gầm; sóng gầm |
| gầm | 噙: | cọp gầm; sóng gầm |
| gầm | 蠄: | mai gầm (loại rắn độc) |

Tìm hình ảnh cho: rắn mai gầm Tìm thêm nội dung cho: rắn mai gầm
