Từ: 大庭广众 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大庭广众:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 庭 • 广 • 众

Nghĩa của 大庭广众 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtíngguǎngzhòng] trước công chúng; nơi đông người。人很多的公开场合。
在大庭广众之中发言应该用普通话。
nơi đông người nên phát biểu bằng tiếng phổ thông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình庭:gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng众:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với众:cha với con
大庭广众 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大庭广众 Tìm thêm nội dung cho: 大庭广众