Chữ 幇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幇, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 幇:

幇

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幇

幇

Chiết tự chữ 幇

幇 cấu thành từ 2 chữ: 封, 巾
  • 封 phong
  • 巾 cân, khân, khăn
  • []

    U+5E47, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bang1;
    Việt bính: bong1;

    幇

    Nghĩa Trung Việt của từ 幇


    Chữ gần giống với 幇:

    㡏, 㡐, 㡑, 㡒, 㡓, 㡔, 㡕, 㡖, 帽, 帿, 幀, 幂, 幃, 幄, 幅, 幇, 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

    Dị thể chữ 幇

    帮, 幫,

    Chữ gần giống 幇

    帳, 帢, 帗, 帘, 帙, 帚, 帛, 帜, 帝, 帞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幇 Tự hình chữ 幇 Tự hình chữ 幇 Tự hình chữ 幇

    幇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幇 Tìm thêm nội dung cho: 幇