Từ: 弁言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弁言:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弁 • 言

biện ngôn
Lời tựa, lời nói đầu quyển sách (mũ của cuốn sách). ☆Tương tự:
tiền ngôn
前言,
tự ngôn
序言,
tự văn
序文,
dẫn ngôn
引言.

Nghĩa của 弁言 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànyán] 名
lời tựa; lời nói đầu。序言;序文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弁

biền弁: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn
弁言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弁言 Tìm thêm nội dung cho: 弁言