Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堿, chiết tự chữ KIỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堿:
堿
Pinyin: jian3, jiang3;
Việt bính: gaan2;
堿
Nghĩa Trung Việt của từ 堿
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Chữ gần giống với 堿:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堿
| kiềm | 堿: | chất kiềm |

Tìm hình ảnh cho: 堿 Tìm thêm nội dung cho: 堿
