Chữ 堿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堿, chiết tự chữ KIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堿:

堿

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堿

堿

Chiết tự chữ 堿

Chiết tự chữ kiềm bao gồm chữ 土 咸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堿 cấu thành từ 2 chữ: 土, 咸
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 咸 giảm, hàm
  • []

    U+583F, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian3, jiang3;
    Việt bính: gaan2;

    堿

    Nghĩa Trung Việt của từ 堿


    kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 堿:

    㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Dị thể chữ 堿

    鹼, 鹻,

    Chữ gần giống 堿

    塽, 埰, 基, 培, 埸, 觱, 埵, 埴, 埳, 埲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堿 Tự hình chữ 堿 Tự hình chữ 堿 Tự hình chữ 堿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堿

    kiềm堿:chất kiềm
    堿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堿 Tìm thêm nội dung cho: 堿