Từ: 万马齐喑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万马齐喑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万马齐喑 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànmǎqíyīn] Hán Việt: VẠN MÃ TỀ ÂM
muôn ngựa im tiếng; im hơi lặng tiếng (ví với tất cả im hơi lặng tiếng, không nó́i chuyện hay phát biểu)。千万匹马都沉寂无声,比喻人们都沉默,不说话,不发表意见。(喑:哑)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喑

hăm:hăm doạ, hăm he
hằm:hằm hằm, hằm hè
om:om sòm
um:um xùm (om xòm)
uôm: 
vòi:vòi vĩnh
âm:âm vang
òm: 
ùm:nhảy ùm
ấm:ấm áp
ầm:ầm ầm
ồm:giọng ồm ồm
ỡm:ỡm ờ
万马齐喑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万马齐喑 Tìm thêm nội dung cho: 万马齐喑