Từ: 扶鸾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶鸾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶鸾 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúluán] lên đồng viết chữ (mê tín)。扶箕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸾

loan:loan phượng
扶鸾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶鸾 Tìm thêm nội dung cho: 扶鸾