Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 万马齐喑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万马齐喑:
Nghĩa của 万马齐喑 trong tiếng Trung hiện đại:
[wànmǎqíyīn] Hán Việt: VẠN MÃ TỀ ÂM
muôn ngựa im tiếng; im hơi lặng tiếng (ví với tất cả im hơi lặng tiếng, không nó́i chuyện hay phát biểu)。千万匹马都沉寂无声,比喻人们都沉默,不说话,不发表意见。(喑:哑)。
muôn ngựa im tiếng; im hơi lặng tiếng (ví với tất cả im hơi lặng tiếng, không nó́i chuyện hay phát biểu)。千万匹马都沉寂无声,比喻人们都沉默,不说话,不发表意见。(喑:哑)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喑
| hăm | 喑: | hăm doạ, hăm he |
| hằm | 喑: | hằm hằm, hằm hè |
| om | 喑: | om sòm |
| um | 喑: | um xùm (om xòm) |
| uôm | 喑: | |
| vòi | 喑: | vòi vĩnh |
| âm | 喑: | âm vang |
| òm | 喑: | |
| ùm | 喑: | nhảy ùm |
| ấm | 喑: | ấm áp |
| ầm | 喑: | ầm ầm |
| ồm | 喑: | giọng ồm ồm |
| ỡm | 喑: | ỡm ờ |

Tìm hình ảnh cho: 万马齐喑 Tìm thêm nội dung cho: 万马齐喑
