Chữ 夫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夫, chiết tự chữ PHU, PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫:

夫 phu, phù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夫

夫

Chiết tự chữ 夫

Chiết tự chữ phu, phù bao gồm chữ 一 大 hoặc 二 人 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 夫 cấu thành từ 2 chữ: 一, 大
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 2. 夫 cấu thành từ 2 chữ: 二, 人
  • 二 nhì, nhị
  • 人 nhân, nhơn
  • phu, phù [phu, phù]

    U+592B, tổng 4 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu1, fu2;
    Việt bính: fu1 fu4
    1. [大夫] đại phu 2. [大丈夫] đại trượng phu 3. [薄夫] bạc phu 4. [鄙夫] bỉ phu 5. [僕夫] bộc phu 6. [更夫] canh phu 7. [功夫] công phu 8. [征夫] chinh phu 9. [狂夫] cuồng phu 10. [奸夫] gian phu 11. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 12. [凡夫] phàm phu 13. [夫人] phu nhân 14. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 15. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy 16. [光祿大夫] quang lộc đại phu 17. [士夫] sĩ phu 18. [匹夫] thất phu 19. [前夫] tiền phu 20. [丈夫] trượng phu;

    夫 phu, phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 夫

    (Danh) Đàn ông (thành niên).
    ◎Như: trượng phu 丈
    夫 đàn ông, con trai thành niên.

    (Danh)
    Chỉ chung người bình thường.
    ◎Như: vạn phu mạc địch 萬夫莫敵 muôn người không chống lại được, thất phu 匹夫 người thường.

    (Danh)
    Người làm việc lao động.
    ◎Như: ngư phu 漁夫, nông phu 農夫, xa phu 車夫, tiều phu 樵夫.

    (Danh)
    Chồng.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thoa trị kỉ hà, tiên phu chi di trạch dã 釵值幾何, 先夫之遺澤也 (Vương Thành 王成) Thoa này chẳng đáng giá bao nhiêu, nhưng là của chồng tôi ngày xưa để lại.Một âm là phù.

    (Trợ)
    Thường dùng làm lời mở đầu một đoạn văn nghị luận.
    ◎Như: Phù đạt dã giả 夫達也者 ôi đạt vậy ấy.
    ◇Âu Dương Tu 歐陽修: Phù thu, hình quan dã, ư thì vi âm; hựu binh tượng dã, ư hành vi kim 夫秋, 刑官也, 於時為陰; 又兵象也, 於行為金 (Thu thanh phú 秋聲賦) Mùa thu, là thời kì của quan Hình (xử phạt), về thời tiết thì thuộc Âm; lại tượng trưng cho việc Binh, về ngũ hành là Kim.

    (Trợ)
    Ở cuối câu, lời nói đoạn rồi than.
    ◇Luận Ngữ 論語: Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!

    (Trợ)
    Dùng giữa câu, không có nghĩa hoặc để thư hoãn ngữ khí.
    ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Dư quan phù Ba Lăng thắng trạng, tại Động Đình nhất hồ 予觀夫巴陵勝狀, 在洞庭一湖 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Ta coi thắng cảnh ở Ba Lăng, chỉ nhờ vào một hồ Động Đình.

    (Đại)
    Chỉ thị đại danh từ: cái đó, người ấy.
    ◇Luận Ngữ 論語: Phù chấp dư giả vi thùy? 夫執輿者為誰 (Vi Tử 衛子) Người cầm cương xe đó là ai?

    (Tính)
    Chỉ thị hình dung từ: này, đây.
    § Tương đương với thử 此, bỉ 彼.
    ◇Luận Ngữ 論語: Phù nhân bất ngôn, ngôn tất hữu trúng 夫人不言, 言必有中 (Tiên tiến 先進) Con người đó không nói (nhiều), (nhưng) hễ nói thì trúng.
    phu, như "phu phen tạp dịch" (vhn)

    Nghĩa của 夫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fū]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 4
    Hán Việt: PHU
    1. chồng; ông xã。丈夫。
    夫妻
    vợ chồng
    夫妇
    vợ chồng
    姐夫
    anh rể
    姑夫
    dượng
    2. đàn ông (con trai đã thành niên)。成年男子。
    匹夫
    người vô học; kẻ thất phu
    一夫守关,万夫莫开。
    một người trấn giữ cửa ải thì vạn người cũng không mở nổi.
    3. phu; phu phen (người lao động chân tay.)。从事某种体力劳动的人。
    渔夫
    ngư phủ; người đánh cá
    农夫
    nông phu; người cày ruộng
    轿夫
    người khiêng kiệu
    4. phu (lao dịch)。旧时服劳役的人,特指被统治阶级强迫去做苦工的人。
    夫役
    phu dịch
    拉夫
    bắt phu
    Ghi chú: 另见fú
    Từ ghép:
    夫唱妇随 ; 夫妇 ; 夫妻 ; 夫妻店 ; 夫权 ; 夫人 ; 夫役 ; 夫子 ; 夫子自道
    [fú]
    Bộ: 一(Nhất)
    Hán Việt: PHÙ
    1. này; kia。指示词。那;这。
    独不见夫螳螂乎?
    không thấy con bọ ngựa à?
    2. nó; anh ấy; hắn。代词。他。
    使夫往而学焉?
    cho nó đến đây học?
    3.
    助
    a. nói đến (dùng ở đầu câu) 。用在一句话的开始。
    夫战,勇气也?
    chiến tranh là vấn đề dũng khí?
    b. (dùng cuối câu hoặc giữa câu biểu thị cảm thán) 。用在一句话的末尾或句中停顿的地方表示感叹。
    人定胜天,信夫。
    nhân định thắng thiên quả đúng như vậy.
    Ghi chú: 另见 fū

    Chữ gần giống với 夫:

    天, 太, 夫, 夬, 夭,

    Chữ gần giống 夫

    邞, 失, 鈇, 鶏, 玞, 巭, 巬, 呋, 衭, 养,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夫 Tự hình chữ 夫 Tự hình chữ 夫 Tự hình chữ 夫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

    phu夫:phu phen tạp dịch

    Gới ý 17 câu đối có chữ 夫:

    恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

    Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

    Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

    男尊女女尊男男幫女助,夫敬妻妻敬夫夫德妻賢

    Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

    Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

    男婚女嫁,夫德妻賢

    Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

    Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

    勤勞手足患懮少,恩愛夫妻歡樂多

    Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

    Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

    鴛鴦比翼,夫婦同心

    Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

    Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

    同心同德美滿夫婦,克儉克勤幸福鴛鴦

    Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

    Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

    夫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夫 Tìm thêm nội dung cho: 夫