Từ: 三星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三星 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānxīng] 1. tam tinh (ba ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Liệp Hộ, thường nhìn để tính thời gian khuya sớm)。猎户座中央三颗明亮的星,冬季天将黑时从东方升起,天将明时在西方落下,常根据它的位置估计时间。2. ba sao; ba ngôi sao。三颗星。3. tam tinh (tức ba vị thần Phúc, Lộc, Thọ)。俗称福、禄、寿三神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
三星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三星 Tìm thêm nội dung cho: 三星