Cao su chống va đập cửa

Từ: 三段論 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三段論:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam đoạn luận
Phương pháp luận lí học, chia trình tự suy lí ra ba đoạn:
đại tiền đề
提,
tiểu tiền đề
提 và
kết luận
論.

Nghĩa của 三段论 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānduànlùn] tam đoạn luận。形式逻辑间接推理的基本形式之一,由大前提和小前提推出结论。如"凡金属都能导电"(大前提),"铜是金属"(小前提),"所以铜能导电"(结论)。也叫三段论法或三段论式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn:đoàn (tên họ)
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn:chọn lọc, chọn lựa
giọn:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn:gọn gàng
luận:luận bàn
luồn:luồn qua
lòn:lòn cúi
lũn: 
lấn:lấn dần
lẩn:lẩn tránh
lọn:bán lọn
lỏn: 
lốn:lốn nhốn
lổn: 
lộn:lộn xộn
lụn:lụn bại
tròn: 
trọn:trọn vẹn, trọn buổi
trộn:trà trộn
三段論 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三段論 Tìm thêm nội dung cho: 三段論