Cao su chống va đập cửa
tam đoạn luận
Phương pháp luận lí học, chia trình tự suy lí ra ba đoạn:
đại tiền đề
大前提,
tiểu tiền đề
小前提 và
kết luận
結論.
Nghĩa của 三段论 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānduànlùn] tam đoạn luận。形式逻辑间接推理的基本形式之一,由大前提和小前提推出结论。如"凡金属都能导电"(大前提),"铜是金属"(小前提),"所以铜能导电"(结论)。也叫三段论法或三段论式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 段
| đoàn | 段: | đoàn (tên họ) |
| đoạn | 段: | đoạn (sau đó); đoạn đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 論
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |
| giọn | 論: | giọn vẹn (trọn vẹn) |
| gọn | 論: | gọn gàng |
| luận | 論: | luận bàn |
| luồn | 論: | luồn qua |
| lòn | 論: | lòn cúi |
| lũn | 論: | |
| lấn | 論: | lấn dần |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |
| lọn | 論: | bán lọn |
| lỏn | 論: | |
| lốn | 論: | lốn nhốn |
| lổn | 論: | |
| lộn | 論: | lộn xộn |
| lụn | 論: | lụn bại |
| tròn | 論: | |
| trọn | 論: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trộn | 論: | trà trộn |

Tìm hình ảnh cho: 三段論 Tìm thêm nội dung cho: 三段論
