Từ: thùng xe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thùng xe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thùngxe

Nghĩa thùng xe trong tiếng Việt:

["- Bộ phận hình cái hòm, ở dưới đệm xe hay ở sau xe, để chứa đồ."]

Dịch thùng xe sang tiếng Trung hiện đại:

《车上可以载人载物的部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thùng

thùng𠽅:thẹn thùng
thùng:thùng thình; đổ vào thùng
thùng𢠆:thẹn thùng
thùng𢠅:thẹn thùng
thùng:cái thùng
thùng:cái thùng
thùng󱀺:thùng thình

Nghĩa chữ nôm của chữ: xe

xe𦀺:xe chỉ
xe:xe cộ, xe đất
thùng xe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thùng xe Tìm thêm nội dung cho: thùng xe