Cao su chống va đập cửa

Từ: tơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tơi

Nghĩa tơi trong tiếng Việt:

["- d. Nh. áo tơi: Mặc tơi ra đồng.","- t. Rời ra, không dính vào nhau: Đánh cơm cho tơi."]

Dịch tơi sang tiếng Trung hiện đại:

疏松 《(土壤等)松散; 不紧密。》
散开; 松散; 散碎 《分散四处。》
蓑衣 《用草或棕制成的、披在身上的防雨用具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tơi

tơi:tả tơi; tơi bời
tơi𥯒:giậu mùng tơi
tơi𥯨:giậu mùng tơi
tơi𥵖:áo tơi
tơi𬕻:áo tơi
tơi:rau mùng tơi
tơi𧛷:tơi bời
tơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tơi Tìm thêm nội dung cho: tơi