Chữ 論 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 論, chiết tự chữ CHỌN, GIỌN, GỌN, LUÂN, LUẬN, LUỒN, LÒN, LẤN, LẨN, LỌN, LỐN, LỘN, LỤN, TRỌN, TRỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 論:

論 luận, luân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 論

論

Chiết tự chữ 論

Chiết tự chữ chọn, giọn, gọn, luân, luận, luồn, lòn, lấn, lẩn, lọn, lốn, lộn, lụn, trọn, trộn bao gồm chữ 言 侖 hoặc 訁 侖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 論 cấu thành từ 2 chữ: 言, 侖
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • 2. 論 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 侖
  • 訁 ngôn
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • luận, luân [luận, luân]

    U+8AD6, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 论;
    Pinyin: lun4, lun2;
    Việt bính: leon4 leon6
    1. [不論] bất luận 2. [本論] bổn luận 3. [辯證論] biện chứng luận 4. [辯論] biện luận 5. [高談闊論] cao đàm khoát luận 6. [高論] cao luận 7. [稿論] cảo luận 8. [蓋棺論定] cái quan luận định 9. [公論] công luận 10. [正論] chánh luận 11. [政論] chính luận 12. [眾論] chúng luận 13. [輿論] dư luận 14. [唯我論] duy ngã luận 15. [唯心論] duy tâm luận 16. [唯識論] duy thức luận 17. [唯實論] duy thực luận 18. [唯物論] duy vật luận 19. [史論] sử luận 20. [三段論] tam đoạn luận 21. [參論] tham luận 22. [討論] thảo luận 23. [侈論] xỉ luận;

    論 luận, luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 論

    (Động) Bàn bạc, xem xét, phân tích.
    ◎Như: đàm luận 談
    論, nghị luận 議論, thảo luận 討論.

    (Động)
    Xét định, suy đoán.
    ◎Như: luận tội 論罪 định tội, dĩ tiểu luận đại 以小論大 lấy cái nhỏ suy ra cái lớn.
    ◇Sử Kí 史記: Tống Nghĩa luận Vũ Tín Quân chi quân tất bại, cư sổ nhật, quân quả bại 宋義論武信君之軍必敗, 居數日, 軍果敗 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Tống Nghĩa suy đoán quân của Vũ Tín Quân nhất định thua, vài ngày sau, quả nhiên quân ấy bị bại.

    (Động)
    Đối xử.
    ◎Như: nhất khái nhi luận 一概而論 vơ đũa cả nắm, tương đề tịnh luận 相提並論 coi ngang hàng nhau.

    (Động)
    Dựa theo, tính theo.
    ◎Như: luận lí 論理 theo lẽ, luận thiên phó tiền 論天付錢 tính ngày trả tiền.
    ◇Sử Kí 史記: Luận công hành phong 論功行封 (Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Theo công lao mà phong thưởng.

    (Động)
    Kể tới, để ý.
    ◎Như: bất luận thị phi 不論是非 không kể phải trái, vô luận như hà 無論如何 dù sao đi nữa, dù thế nào chăng nữa.

    (Danh)
    Chủ trương, học thuyết.
    ◎Như: tiến hóa luận 進化論, tương đối luận 相對論.

    (Danh)
    Tên một thể văn nghị luận về người hay sự việc.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của sách Luận Ngữ 論語.
    ◎Như: Luận Mạnh 論孟 sách Luận Ngữ và sách Mạnh Tử.

    (Danh)
    Họ Luận.

    luận, như "luận bàn" (vhn)
    gọn, như "gọn gàng" (btcn)
    lấn, như "lấn dần" (btcn)
    lẩn, như "lẩn tránh" (btcn)
    lọn, như "bán lọn" (btcn)
    lộn, như "lộn xộn" (btcn)
    lòn, như "lòn cúi" (btcn)
    lụn, như "lụn bại" (btcn)
    chọn, như "chọn lọc, chọn lựa" (gdhn)
    giọn, như "giọn vẹn (trọn vẹn)" (gdhn)
    lốn, như "lốn nhốn" (gdhn)
    luồn, như "luồn qua" (gdhn)
    trọn, như "trọn vẹn, trọn buổi" (gdhn)
    trộn, như "trà trộn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 論:

    䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 論

    论,

    Chữ gần giống 論

    譿, 該, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 論 Tự hình chữ 論 Tự hình chữ 論 Tự hình chữ 論

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

    chọn論:chọn lọc, chọn lựa
    giọn論:giọn vẹn (trọn vẹn)
    gọn論:gọn gàng
    luận論:luận bàn
    luồn論:luồn qua
    lòn論:lòn cúi
    lũn論: 
    lấn論:lấn dần
    lẩn論:lẩn tránh
    lọn論:bán lọn
    lỏn論: 
    lốn論:lốn nhốn
    lổn論: 
    lộn論:lộn xộn
    lụn論:lụn bại
    tròn論: 
    trọn論:trọn vẹn, trọn buổi
    trộn論:trà trộn
    論 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 論 Tìm thêm nội dung cho: 論